<< Chapter < Page | Chapter >> Page > |
Ví dụ: K 8/18 là bơm công xôn, có lưu lượng Q = 8 m3/h, cột nước H = 18 m.
- Máy bơm li tâm trục đứng. Dãy số đầu biểu thị đường kính cửa vào BXCT tính bằng ( inch ), chữ B chỉ trục đứng, dãy số tiếp theo chỉ tỷ tốc đã chia 10.
Ví dụ : 40 B 24, biểu thị máy bơm li tâm trục đứng, D1 = 40 x 25 = 100 mm, và tỷ tốc nS = 24 x 10 = 240 v/ph.
- Máy bơm li tâm đa cấp. Dãy số đầu biểu thị đường kính D1 ( inch ), chữ M biểu thị loại bơm đa cấp, con số sau dấu gạch ngang chỉ tỷ tốc đã chia 10, số tiếp theo sau dấu nhân chỉ số BXCT ( số cấp ).
Ví dụ 10 M - 6 x 5 là bơm li tâm đa cấp có D1 = 10 x 25 = 250 mm, nS = 60 v/ph và có 5 BXCT đặt trên cùng một trục ( bơm đa cấp 5 cấp ).
- Máy bơm song hướng trục ngang. Kí hiệu: số đầu là đường kính D1 ( inch ), chữ tiếp theo là bơm song hướng, số tiếp theo nữa là tỷ tốc đã chia 10.
Ví dụ 10 6, biểu thị D1 = 10 x 25 = 250 mm, máy bơm hai cửa, nS = 60 v/ph.
- Máy bơm song hướng trục đứng . Kí hiệu dãy số đầu và cuối theo cách trên còn chữ H CB là bơm li tâm song hướng trục đứng.
Ví dụ: 20 H CB là bơm li tâm song hướng có đường kính D1 = 20 x 25 = 500 mm
- Máy bơm hướng trục trục đứng. Số đầu là D1 ( inch ), chữ p là bơm hướng trục cánh cố định, số tiếp theo là tỷ tốc đã chia 10.
Ví dụ: 20 p - 60, là máy bơm hướng trục cánh cố định có D1 = 20 x 25 = 500 mm, tỷ tốc nS = 60 x 10 = 600 v/ph.
Cách kí hiệu khác: Chữ O là bơm hướng trục trục đứng cánh cố định, chữ số tiếp theo là số hiệu BXCT, dãy số tiếp theo là đường kính BXCT ( cm ).
Ví dụ: O 6 - 55, nghĩa là bơm hướng trục cánh cố định trục đứng, có số hiệu BXCT là 6, đường kính BXCT là 55 cm.
- Máy bơm hướng trục cánh quay trục đứng. Dãy chữ O là bơm hướng trục trục đứng cánh quay, số tiếp theo là số hiệu BXCT, dãy số tiếp đến là đường kính BXCT ( cm ).
Ví dụ O6 - 87, nghĩa là máy bơm hướng trục cánh quay trục đứng , số hiệu BXCT là 6 và đường kính BXCT là 87 cm.
Nhà máy chế tạo máy bơm công bố sản phẩm máy bơm mà họ đã chế tạo bằng bảng liệt kê hoặc bằng các biểu đồ sản phẩm. Dựa vào cột nước và lưu lượng thiết kê,́ khách hàng có thể tra tìm máy bơm mà mình muốn dùng. Sau đây trình bày tài liệu ở dạng bảng và biểu đồ sản phẩm đã được công bố và cách sử dụng chúng để chọn máy bơm.
Bảng tra máy bơm công xôn và hỗn lưu.
Thông số kỹ thuật và kích thước cơ bản | ||||||
Kí hiệu bơm | Q ( m3/h ) | H ( m ) | n | Nđ/cơ | Dhút | Dxả |
(v/ph) | ( kW ) | ( mm ) | ( mm ) | |||
LT 400 - 16 | 300 - 400 | 20 - 16 | 960 | 30 | 250 | 200 |
LT 450 - 16 | 300 - 500 | 17,5 - 15 | 1460 | 33 | 200 | 200 |
LT 500 - 50 | 500 | 50 | 1450 | 100 | 250 | 200 |
HL 800 - 9 | 700 - 1000 | 9,5 - 7 | 960 | 30 | 300 | 300 |
HL 900 - 9 | 750 - 1000 | 9,5 - 7 | 980 | 33 | 300 | 300 |
HL 1000 - 12 | 800 - 1200 | 15 - 7,8 | 1450 | 55 | 300 | 300 |
HL 1200 - 6 | 1000 - 1200 | 8 - 5,5 | 980 | 33 | 350 | 300 |
HL 1400 - 5 | 1400 | 5 | 980 | 33 | 350 | 300 |
Notification Switch
Would you like to follow the 'Máy bơm và trạm bơm' conversation and receive update notifications?